tồn tại xã hội

Học thuật
Thân thiện
tồn tại xã hội

Tồn tại xã hội bao gồm những điều kiện vật chất như nhà ở và nơi làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội: "Tồn tại xã hội" một khái niệm triết học chỉ tổng thể các điều kiện vật chất khách quan của đời sống xã hội, bao gồm phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, môi trường địa các quan hệ vật chất khác. cơ sở hình thành nên ý thức xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội của con người. (Các điều kiện vật chất của xã hội yếu tố quyết định đến tư tưởng, tâm lý, đạo đức, pháp luật... của con người trong xã hội đó.)
    • Sự thay đổi của tồn tại xã hội sẽ dẫn đến sự thay đổi trong ý thức xã hội. (Khi các điều kiện vật chất như kinh tế, kỹ thuật thay đổi thì tư tưởng, văn hóa cũng sẽ biến đổi theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội ý thức xã hội": Đây một cặp phạm trù cơ bản trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong đó "tồn tại xã hội" cái thứ nhất, trước quyết định "ý thức xã hội".
    • Học thuyết Mác - Lênin khẳng định vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội.
  • "Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội": Mặc dù bị quyết định bởi tồn tại xã hội, nhưng ý thức xã hội sự phát triển độc lập tương đối có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.
Biến thể từ gần giống
  • Ý thức xã hội (danh từ): Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội, bao gồm tư tưởng, lý luận, tâm lý, đạo đức, pháp quyền... được hình thành trên cơ sở của tồn tại xã hội.
  • Cơ sở hạ tầng (danh từ): Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cấu kinh tế của một xã hội, một bộ phận cốt lõi của tồn tại xã hội.
  • Kiến trúc thượng tầng (danh từ): Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, đạo đức, triết học, nghệ thuật... những thiết chế xã hội tương ứng, tức là những hình thái của ý thức xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Điều kiện vật chất của xã hội: Cách diễn đạt gần nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh vật chất.
  • Cơ sở vật chất của xã hội: Cách diễn đạt nhấn mạnh nền tảng vật chất.
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ sản xuất: một bộ phận cấu thành quan trọng của tồn tại xã hội, chỉ mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
  • Lực lượng sản xuất: một bộ phận cấu thành quan trọng khác của tồn tại xã hội, chỉ sức sản xuất của xã hội biểu hiệntrình độ công cụ lao động con người lao động.
Thành ngữ/Thuật ngữ liên quan
  • Vật chất quyết định ý thức: Nguyên lý triết học cơ bản, trong đó "vật chất" ở đây, trong phạm vi xã hội, chính "tồn tại xã hội".
  • Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất trình độ của lực lượng sản xuất: Một quy luật cơ bản chi phối sự vận động của tồn tại xã hội.
tồn tại xã hội

Tồn tại xã hội bao gồm những điều kiện vật chất như nhà ở và nơi làm việc.

  1. Toàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội: Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội của con người.